order in the chaos
/ˈɔrdər ɪn ðə ˈkeɪɑs/
Nghĩa thường dùng
tìm thấy cấu trúc trong tình huống hỗn loạn
cụm từ
“She managed to find order in the chaos of the project.”Cô ấy đã tìm ra trật tự trong sự hỗn loạn của dự án.