Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

order in the chaos

/ˈɔrdər ɪn ðə ˈkeɪɑs/

Nghĩa thường dùng

tìm thấy cấu trúc trong tình huống hỗn loạn cụm từ

“She managed to find order in the chaos of the project.”Cô ấy đã tìm ra trật tự trong sự hỗn loạn của dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...