Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

order in the court

/ˈɔrdər ɪn ðə kɔrt/

Nghĩa thường dùng

Câu này dùng để yêu cầu im lặng trong phòng xử án. cụm từ

“The judge shouted, 'Order in the court!' as the noise escalated.”Thẩm phán hét lên, 'Trật tự trong phòng xử án!' khi tiếng ồn tăng lên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...