Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

order of business

Nghĩa thường dùng

các mục sẽ được thảo luận trong một cuộc họp cụm từ

“The first order of business is to approve the budget.”Mục đầu tiên trong chương trình làm việc là phê duyệt ngân sách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...