order volume
Nghĩa thường dùng
khối lượng đơn hàng
danh từ
“Prices depending on order volume, so please request a quote before ordering.”Giá cả phụ thuộc vào khối lượng đơn hàng, vì vậy vui lòng yêu cầu báo giá trước khi đặt hàng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- khối lượng đơn hàng
- large order volume: khối lượng đơn hàng lớn
- minimum order volume: khối lượng đơn hàng tối thiểu
- số lượng hàng hóa trong một đơn hàng