Từ điển Anh–Việt

112.123 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

order volume

Nghĩa thường dùng

khối lượng đơn hàng danh từ

“Prices depending on order volume, so please request a quote before ordering.”Giá cả phụ thuộc vào khối lượng đơn hàng, vì vậy vui lòng yêu cầu báo giá trước khi đặt hàng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • khối lượng đơn hàng
    • large order volume: khối lượng đơn hàng lớn
    • minimum order volume: khối lượng đơn hàng tối thiểu
  • số lượng hàng hóa trong một đơn hàng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...