Ordering
//
- (Econ) Xếp thứ tự.+ Là việc liệt kê các sự kiện, hàng hoá, dự án… sao cho cái gì được ưa thích nhất thì được đưa lên đầu danh sách.
Định nghĩa tiếng Anh
n. logical or comprehensible arrangement of separate elements
109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. logical or comprehensible arrangement of separate elements
Đang tải...