Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

orderly

/'ɔ:dəli/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #7744

Nghĩa thường dùng

thứ tự, ngăn nắp tính từ

“The classroom was kept in an orderly manner.”Lớp học được giữ trong trạng thái ngăn nắp.

Biến thể từ orderlies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

orderly

/'ɔ:dəli/

tính từ

  • thứ tự, ngăn nắp
  • phục tùng kỷ luật
  • (quân sự) có nhiệm vụ truyền mệnh lệnh, có nhiện vụ thi hành mệnh lệnh
    • orderly book: sổ nhật lệnh
    • orderly officer: sĩ quan trực nhật
    • orderly room: bàn giấy đại đội (ở trại)

danh từ

  • lính liên lạc
  • người phục vụ (ở bệnh viện quân y)
  • công nhân quét đường
Định nghĩa tiếng Anh

n. a soldier who serves as an attendant to a superior officer n. a male hospital attendant who has general duties that do not involve the medical treatment of patients a. devoid of violence or disruption

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...