orderly
/'ɔ:dəli/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #7744
Nghĩa thường dùng
thứ tự, ngăn nắp
tính từ
“The classroom was kept in an orderly manner.”Lớp học được giữ trong trạng thái ngăn nắp.
Biến thể từ
orderlies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
orderly
/'ɔ:dəli/
tính từ
- thứ tự, ngăn nắp
- phục tùng kỷ luật
- (quân sự) có nhiệm vụ truyền mệnh lệnh, có nhiện vụ thi hành mệnh lệnh
- orderly book: sổ nhật lệnh
- orderly officer: sĩ quan trực nhật
- orderly room: bàn giấy đại đội (ở trại)
danh từ
- lính liên lạc
- người phục vụ (ở bệnh viện quân y)
- công nhân quét đường
Định nghĩa tiếng Anh
n. a soldier who serves as an attendant to a superior officer n. a male hospital attendant who has general duties that do not involve the medical treatment of patients a. devoid of violence or disruption