Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ordinariness

/'ɔ:dnrinis/ phổ biến #27025
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ordinariness

/'ɔ:dnrinis/

danh từ

  • tính chất thường, tính chất thông thường, tính chất bình thường, tính chất tầm thường
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being commonplace and ordinary

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...