Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ordonnance

/'ɒ:dәnәns/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ordonnance

//

* danh từ
  • (pháp luật) sự bố trí, phối hợp, trình bày
  • pháp lệnh, pháp điển; mệnh lệnh tư pháp
Định nghĩa tiếng Anh

n. The disposition of the parts of any composition with regard to one another and the whole.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...