Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

organisation

/ˌɔːrɡənɪˈzeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

tổ chức danh từ

“The organisation helps the poor.”Tổ chức giúp đỡ người nghèo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tổ chức

ví dụ

The organisation helps the poor. — Tổ chức giúp đỡ người nghèo.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...