organize cultural events
/ˈɔːrɡənaɪz ˈkʌltʃərəl ɪˈvɛnts/
Nghĩa thường dùng
sắp xếp các hoạt động tôn vinh văn hóa
cụm từ
“Cities often organize cultural events to attract tourists.”Các thành phố thường tổ chức các sự kiện văn hóa để thu hút du khách.