Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

organize cultural events

/ˈɔːrɡənaɪz ˈkʌltʃərəl ɪˈvɛnts/

Nghĩa thường dùng

sắp xếp các hoạt động tôn vinh văn hóa cụm từ

“Cities often organize cultural events to attract tourists.”Các thành phố thường tổ chức các sự kiện văn hóa để thu hút du khách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...