Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

organize social activities

Nghĩa thường dùng

tổ chức các hoạt động xã hội cụm từ

“We need to organize social activities for the community.”Chúng tôi cần tổ chức các hoạt động xã hội cho cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...