Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

organon

/'ɔ:gənɔn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

organon

/'ɔ:gənɔn/

danh từ

  • phương tiện tư duy
  • hệ thống lôgic; bản luận về lôgic
  • tập sách "công cụ" (của A-ri-xtốt)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a system of principles for philosophic or scientific investigations; an instrument for acquiring knowledge

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...