Từ điển Anh–Việt

109,053 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

organon

/'ɔ:gənɔn/

danh từ

  • phương tiện tư duy
  • hệ thống lôgic; bản luận về lôgic
  • tập sách "công cụ" (của A-ri-xtốt)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a system of principles for philosophic or scientific investigations; an instrument for acquiring knowledge

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...