Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

organzine

/,ɔ:gənzi:n/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

organzine

/,ɔ:gənzi:n/

danh từ

  • tơ xe hai lần
Định nghĩa tiếng Anh

n. A kind of double thrown silk of very fine texture, that is, silk twisted like a rope with different strands, so as to increase its strength.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...