Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

orthographical

/,ɔ:θə'græfik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

orthographical

/,ɔ:θə'græfik/

tính từ

  • (thuộc) phép chính tả
  • (thuộc) phép chiếu trực giao
Định nghĩa tiếng Anh

a. Of or pertaining to orthography, or right spelling; also, correct in spelling; as, orthographical rules; the letter was orthographic. a. Of or pertaining to right lines or angles.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...