Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

orthopedics

/'ɔ:θoupi:di/ phổ biến #31865
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

orthopedics

/'ɔ:θoupi:di/

danh từ

  • (y học) thuật chỉnh hình, khoa chỉnh hình
Định nghĩa tiếng Anh

n. the branch of medical science concerned with disorders or deformities of the spine and joints

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...