Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

orthopedy

/'ɔ:θoupi:di/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

orthopedy

/'ɔ:θoupi:di/

danh từ

  • (y học) thuật chỉnh hình, khoa chỉnh hình
Định nghĩa tiếng Anh

n. The art or practice of curing the deformities of children, or, by extension, any deformities of the human body.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...