Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

orthoptic

/ɔ:'θɔptik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

orthoptic

/ɔ:'θɔptik/

tính từ

  • (thuộc) sự nhìn bình thường; để nhìn bình thường
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to normal binocular vision

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...