Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oscillation

/ɒsi'leiʃәn/ phổ biến #14373

Nghĩa thường dùng

sự dao động giữa hai trạng thái danh từ

“The oscillation of the pendulum was mesmerizing.”Sự dao động của con lắc thật cuốn hút.

Biến thể từ oscillations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

oscillation

//

  • (sự) dao động; dao độ o. at a point dao động tại một điểm
  • o. of a function dao động của một hàm
  • damped o. (vật lí) dao động tắt dần
  • discontinuous o. dao động không liên tục, dao động gián đoạn
  • exponential o. dao động theo luật mũ
  • forced o. (vật lí) dao động cưỡng bức
  • free o. dao động tự do
  • harmonic o. dao động điều hoà
  • natural o. dao động riêng
  • pitching o. (cơ học) dao động [dọc, chòng chành] (tàu biển, máy bay)
  • principal o. dao động chính
  • residual o. dao động còn dư
  • steady-state o. (vật lí) dao động ổn định
  • tidal o. dao động thuỷ triều
  • transient o. dao động nhất thời
  • undamped o. dao động không tắt dần
Định nghĩa tiếng Anh

n. the process of oscillating between states n. (physics) a regular periodic variation in value about a mean

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...