ostensibly
/ɑːˈstɛn.sɪ.bli/ phổ biến #9156
Nghĩa thường dùng
bề ngoài có vẻ; trên danh nghĩa
trạng từ
“The meeting was ostensibly held to review quarterly results.”Cuộc họp bề ngoài được tổ chức để xem xét kết quả quý.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ostensibly
//
* phó từ- có vẻ là, bề ngoài là
Định nghĩa tiếng Anh
r from appearances alone