Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ostensibly

/ɑːˈstɛn.sɪ.bli/ phổ biến #9156

Nghĩa thường dùng

bề ngoài có vẻ; trên danh nghĩa trạng từ

“The meeting was ostensibly held to review quarterly results.”Cuộc họp bề ngoài được tổ chức để xem xét kết quả quý.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ostensibly

//

* phó từ
  • có vẻ là, bề ngoài là
Định nghĩa tiếng Anh

r from appearances alone

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...