Từ điển Anh–Việt

112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

otiose

/'ouʃious/ GRE
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

otiose

/'ouʃious/

tính từ

  • lười biếng
  • rỗ rãi
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) vô ích, vô tác dụng
Định nghĩa tiếng Anh

s. serving no useful purpose; having no excuse for being

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...