Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

out of

/ˈaʊt əv/

Nghĩa thường dùng

ra khỏi giới từ

“He ran out of the house when he heard the news.”Anh ấy chạy ra khỏi nhà khi nghe tin.

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...