out of habit
Nghĩa thường dùng
do thói quen
thành ngữ
“My doctor friend likes being called Dr Nam, though, out of habit.”Người bạn bác sĩ của tôi thích được gọi là Dr Nam, mặc dù, do thói quen.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
thành ngữ
- do thói quen
- out of habit: do thói quen