Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

out of habit

Nghĩa thường dùng

do thói quen thành ngữ

“My doctor friend likes being called Dr Nam, though, out of habit.”Người bạn bác sĩ của tôi thích được gọi là Dr Nam, mặc dù, do thói quen.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thành ngữ

  • do thói quen
    • out of habit: do thói quen
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...