out of pocket
/'autəv'pɔkit/
Nghĩa thường dùng
tự bỏ tiền túi ra trả, hoặc bị thiệt tiền
thành ngữ
“The insurance covered most of it, but I was still out of pocket five hundred dollars.”Bảo hiểm chi trả phần lớn, nhưng tôi vẫn tốn thêm năm trăm đô từ túi riêng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
out of pocket
/'autəv'pɔkit/
phó từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thiếu tiền, túng tiền
- không lãi, lỗ vốn