Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

out of pocket

/'autəv'pɔkit/

Nghĩa thường dùng

tự bỏ tiền túi ra trả, hoặc bị thiệt tiền thành ngữ

“The insurance covered most of it, but I was still out of pocket five hundred dollars.”Bảo hiểm chi trả phần lớn, nhưng tôi vẫn tốn thêm năm trăm đô từ túi riêng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

out of pocket

/'autəv'pɔkit/

phó từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thiếu tiền, túng tiền
  • không lãi, lỗ vốn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...