Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

out of the running

/aʊt ʌv ðə ˈrʌnɪŋ/

Nghĩa thường dùng

không còn khả năng cạnh tranh cho điều gì đó cụm từ

“After the injury, he was out of the running for the championship.”Sau chấn thương, anh ấy không còn khả năng cạnh tranh cho chức vô địch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...