Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

out of this world

/ˌaʊt əv ðɪs ˈwɜːld/

Nghĩa thường dùng

tuyệt vời, xuất sắc (thường về đồ vật/món ăn) thành ngữ

“The dessert at that café was out of this world.”Món tráng miệng ở quán cà phê đó ngon tuyệt vời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...