Từ điển Anh–Việt

112.235 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

out of work

/ˌaʊt əv ˈwɜːk/

Nghĩa thường dùng

thất nghiệp, không có việc cụm từ

“Many people were out of work after the factory closed.”Nhiều người mất việc sau khi nhà máy đóng cửa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...