Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

outbreak hits

Nghĩa thường dùng

dịch bệnh bùng phát (ảnh hưởng đến nơi nào đó) noun+verb

“A flu outbreak hits several countries in Europe every winter.”Dịch cúm bùng phát ảnh hưởng đến nhiều quốc gia ở châu Âu mỗi mùa đông.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...