Từ điển Anh–Việt

112,345 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

outdone

/aut'du:/

ngoại động từ outdid, outdone

  • vượt, hơn hẳn
  • làm giỏi hơn
    • to outdo oneself: vượt hơn hẳn mình trước đây; hết sức, cố gắng, nổ lực
Định nghĩa tiếng Anh

v be or do something to a greater degree\nv get the better of

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...