Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

outdone

/aut'du:/
Biến thể từ outdone quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

outdone

/aut'du:/

ngoại động từ outdid, outdone

  • vượt, hơn hẳn
  • làm giỏi hơn
    • to outdo oneself: vượt hơn hẳn mình trước đây; hết sức, cố gắng, nổ lực
Định nghĩa tiếng Anh

v be or do something to a greater degree v get the better of

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...