outdraw
/aut'drɔ:n/
ngoại động từ outdrew, outdrawn
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rút súng ra nhanh hơn (ai)
- có sức thu hút mạnh hơn
Biến thể từ
outdrawing hiện tại phân từ
outdrew quá khứ
outdraws ngôi 3 số ít
outdrawn quá khứ phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
v draw a gun faster, or best someone in a gunfight