outgoing personality
Nghĩa thường dùng
tính cách hướng ngoại
cụm từ
“You have an outgoing personality and a good sense of humour.”Bạn là người hướng ngoại và hài hước.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“You have an outgoing personality and a good sense of humour.”Bạn là người hướng ngoại và hài hước.
Đang tải...