Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

outgoings

/ˈaʊtɡəʊɪŋz/

Nghĩa thường dùng

các khoản chi (định kỳ hằng tháng) danh từ

“Once you list all your outgoings, you can see where to cut back.”Khi liệt kê mọi khoản chi, bạn sẽ thấy chỗ nào cần cắt giảm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

outgoings

//

* danh từ số nhiều
  • số tiền chi tiêu
    • monthly outgoings on rent and food:số tiền chi hàng tháng cho việc thuê nhà và ăn uống
Định nghĩa tiếng Anh

v be or do something to a greater degree

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...