outgoings
/ˈaʊtɡəʊɪŋz/
Nghĩa thường dùng
các khoản chi (định kỳ hằng tháng)
danh từ
“Once you list all your outgoings, you can see where to cut back.”Khi liệt kê mọi khoản chi, bạn sẽ thấy chỗ nào cần cắt giảm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
outgoings
//
* danh từ số nhiều- số tiền chi tiêu
- monthly outgoings on rent and food:số tiền chi hàng tháng cho việc thuê nhà và ăn uống
Định nghĩa tiếng Anh
v be or do something to a greater degree