outgrown
/aut'grou/ phổ biến #39179
Biến thể từ
outgrown quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
outgrown
/aut'grou/
ngoại động từ outgrew, outgrown
- lớn hơn, mọc cao hơn, mọc mau hơn, phát triển nhanh hơn
- bỏ được (tật xấu...) khi lớn lên
- to outgrow one's shyness: bỏ được tính e thẹn khi lớn lên
Định nghĩa tiếng Anh
v grow too large or too mature for v grow faster than