outgrowth
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
outgrowth
/'autgrouθ/
danh từ
- sự mọc quá nhanh
- chồi cây
- sản phẩm tự nhiên, kết quả tự nhiên
Định nghĩa tiếng Anh
n. a natural consequence of development
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. a natural consequence of development
Đang tải...