Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

outlaw

/'autlɔ:/ IELTSCollins ★★ phổ biến #9400

Nghĩa thường dùng

cấm hoặc coi là bất hợp pháp động từ

“The government outlawed smoking in public places.”Chính phủ đã cấm hút thuốc ở nơi công cộng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

outlaw

/'autlɔ:/

danh từ

  • người sống ngoài vòng pháp luật, người không được luật pháp che chở
  • kẻ cướp, kẻ thường xuyên phạm tội
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) con ngựa bất kham, con ngựa hung dữ

ngoại động từ

  • đặt ra ngoài vòng pháp luật
  • cấm
Định nghĩa tiếng Anh

v. declare illegal; outlaw

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...