outlaw
Nghĩa thường dùng
“The government outlawed smoking in public places.”Chính phủ đã cấm hút thuốc ở nơi công cộng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
outlaw
/'autlɔ:/
danh từ
- người sống ngoài vòng pháp luật, người không được luật pháp che chở
- kẻ cướp, kẻ thường xuyên phạm tội
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) con ngựa bất kham, con ngựa hung dữ
ngoại động từ
- đặt ra ngoài vòng pháp luật
- cấm
Định nghĩa tiếng Anh
v. declare illegal; outlaw