outlie
/aut'lai/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
outlie
//
* nội động từ outlay, outlian+ở ngoài đồng, nằm ngoài trờiĐịnh nghĩa tiếng Anh
v. t. To exceed in lying.
Từ điển Anh–Việt
111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
v. t. To exceed in lying.
Đang tải...