Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

outlier

/'aut,laiə/ phổ biến #21350

Nghĩa thường dùng

điểm dữ liệu ngoại lệ; giá trị ngoại lai danh từ

“Remove outliers before calculating the average score.”Loại bỏ giá trị ngoại lai trước khi tính điểm trung bình.

Biến thể từ outliers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

outlier

/'aut,laiə/

danh từ

  • người nằm ngoài, cái nằm ngoài
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đứng ngoài (một tổ chức...), người tách khỏi nhóm...
  • (địa lý,địa chất) phần tách ngoài (tách ra khỏi phần chính)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người ở ngoài (chỗ làm...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who lives away from his place of work n. an extreme deviation from the mean

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...