outlier
/'aut,laiə/ phổ biến #21350
Nghĩa thường dùng
điểm dữ liệu ngoại lệ; giá trị ngoại lai
danh từ
“Remove outliers before calculating the average score.”Loại bỏ giá trị ngoại lai trước khi tính điểm trung bình.
Biến thể từ
outliers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
outlier
/'aut,laiə/
danh từ
- người nằm ngoài, cái nằm ngoài
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đứng ngoài (một tổ chức...), người tách khỏi nhóm...
- (địa lý,địa chất) phần tách ngoài (tách ra khỏi phần chính)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người ở ngoài (chỗ làm...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who lives away from his place of work n. an extreme deviation from the mean