Outlier
/'autlaiә/ phổ biến #21350
“outliers” là số nhiều của Outlier — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
điểm dữ liệu ngoại lệ; giá trị ngoại lai
danh từ
“Remove outliers before calculating the average score.”Loại bỏ giá trị ngoại lai trước khi tính điểm trung bình.
Biến thể từ
outliers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Outlier
//
- (Econ) Giá trị ngoại lai.+ Là một thuật ngữ được dùng để mô tả một điểm số liệu mà cách xa một cách bất thường trung tâm của quan sát.
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who lives away from his place of work n. an extreme deviation from the mean