Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

outline plans

Nghĩa thường dùng

trình bày sơ lược kế hoạch cụm từ

“The Minister for Health today outlined plans for a national anti-smoking campaign.”Bộ trưởng Y tế hôm nay đã trình bày sơ lược kế hoạch cho chiến dịch chống hút thuốc lá toàn quốc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...