outlive
/aut'liv/ Collins ★ phổ biến #13991
Nghĩa thường dùng
sống lâu hơn
tính từ
“Some species are known to outlive their predators, adapting to survive in changing environments.”Một số loài được biết đến là sống lâu hơn kẻ săn mồi của chúng, thích nghi để tồn tại trong môi trường thay đổi.
Biến thể từ
outlived quá khứ phân từ
outlived quá khứ
outlives ngôi 3 số ít
outliving hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
outlive
/aut'liv/
ngoại động từ
- sống lâu hơn
- sống sót; vượt qua được
- to outlive a storm: vượt qua được cơn bão (tàu bè)
Định nghĩa tiếng Anh
v. live longer than