Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

outlook

/'autluk/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #5863

Nghĩa thường dùng

triển vọng danh từ

“The outlook for the economy is positive.”Triển vọng cho nền kinh tế là tích cực.

Biến thể từ outlooks số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

outlook

/'autluk/

danh từ

  • quang cảnh, viễn cảnh
  • cách nhìn, quan điểm
    • outlook on file: cách nhìn cuộc sống, nhân sinh quan
    • world outlook: cách nhìn thế giới, thế giới quan
  • triển vọng, kết quả có thể đưa đến
  • sự đề phòng, sự cảnh giác
  • chòi canh
Định nghĩa tiếng Anh

n a habitual or characteristic mental attitude that determines how you will interpret and respond to situations n belief about (or mental picture of) the future n the act of looking out

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...