outlook
/'autluk/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #5863
“outlooks” là số nhiều của outlook — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
triển vọng
danh từ
“The outlook for the economy is positive.”Triển vọng cho nền kinh tế là tích cực.
Biến thể từ
outlooks số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
outlook
/'autluk/
danh từ
- quang cảnh, viễn cảnh
- cách nhìn, quan điểm
- outlook on file: cách nhìn cuộc sống, nhân sinh quan
- world outlook: cách nhìn thế giới, thế giới quan
- triển vọng, kết quả có thể đưa đến
- sự đề phòng, sự cảnh giác
- chòi canh
Định nghĩa tiếng Anh
n a habitual or characteristic mental attitude that determines how you will interpret and respond to situations n belief about (or mental picture of) the future n the act of looking out