outman
/aut'mæn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
outman
/aut'mæn/
ngoại động từ
- đông người hơn, nhiều người hơn
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có tính chất đàn ông hơn, có vẻ tu mi nam tử hơn
Từ điển Anh–Việt
111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...