outmaneuver
/,autmə'nu:və/ GRE phổ biến #24711
“outmaneuvering” là hiện tại phân từ của outmaneuver — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
vượt qua, đánh bại đối thủ
động từ
“He outmaneuvered his opponent in the game.”Anh ấy đã vượt qua đối thủ trong trận đấu.
Biến thể từ
outmaneuvering hiện tại phân từ
outmaneuvered quá khứ
outmaneuvers ngôi 3 số ít
outmaneuvered quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
outmaneuver
/,autmə'nu:və/
ngoại động từ
- cừ chiến thuật hơn, giỏi chiến thuật hơn
- khôn hơn, láu hơn
Định nghĩa tiếng Anh
v. defeat by more skillful maneuvering