outpatient
/'aut,peiʃənt/ Collins ★ phổ biến #10633
Nghĩa thường dùng
bệnh nhân ngoại trú
n./adj.
“The clinic handles outpatient visits each morning.”Phòng khám tiếp nhận bệnh nhân ngoại trú mỗi buổi sáng.
Biến thể từ
outpatients số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
outpatient
/'aut,peiʃənt/
danh từ
- người bệnh ở ngoài, người bệnh ngoại trú
Định nghĩa tiếng Anh
n. a patient who does not reside in the hospital where he is being treated