outrange
/aut'reindʤ/
ngoại động từ
- có tầm bắn xa hơn (súng); bắn xa hơn (ai)
- đi ngoài tầm (súng) (thuyền bè)
Biến thể từ
outranging hiện tại phân từ
outranged quá khứ
outranges ngôi 3 số ít
outranged quá khứ phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
v. have a greater range than (another gun)