Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

outset

/'autset/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #7964

Nghĩa thường dùng

sự khởi đầu, buổi ban đầu danh từ

“From the outset, the project faced serious delays.”Ngay từ đầu, dự án đã gặp phải những sự chậm trễ nghiêm trọng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

outset

/'autset/

danh từ

  • sự bắt đầu
Định nghĩa tiếng Anh

n the time at which something is supposed to begin

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...