outshone
/aut'ʃain/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
outshone
/aut'ʃain/
nội động từ outshone
- sáng, chiếu sáng
ngoại động từ
- sáng hơn, rạng rỡ hơn, lộng lẫy hơn
Định nghĩa tiếng Anh
v shine brighter than v attract more attention and praise than others