Từ điển Anh–Việt

111.921 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

outside line

/ˌaʊtsaɪd ˈlaɪn/

Nghĩa thường dùng

đường dây gọi ra ngoài (khỏi khách sạn) danh từ

“How do I get an outside line to call a taxi?”Làm sao để có đường dây gọi ra ngoài để gọi taxi?

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

outside line

//

* danh từ
  • đường dây điện thoại nối với một nơi nào hoặc một tổ chức ở bên ngoài toà nhà
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...