Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

outskirts

/'autskə:ts/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #8456

Nghĩa thường dùng

vùng ngoại vi danh từ

“New malls open on the outskirts.”Các trung tâm thương mại mới mở ở vùng ngoại vi.

Biến thể từ outskirts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

outskirts

/'autskə:ts/

danh từ số nhiều

  • vùng ngoài (một tỉnh...); ngoại ô, vùng ngoại ô
  • phạm vi ngoài (một vấn đề...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. outlying areas (as of a city or town)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...