outskirts
/'autskə:ts/
danh từ số nhiều
- vùng ngoài (một tỉnh...); ngoại ô, vùng ngoại ô
- phạm vi ngoài (một vấn đề...)
Biến thể từ
outskirts số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. outlying areas (as of a city or town)