Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

outspoken critic

Nghĩa thường dùng

nhà phê bình thẳng thắn cụm từ

“Actors fear him because he is such an outspoken critic.”Diễn viên sợ anh ấy vì anh ấy là người phê bình thẳng thắn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...